LIÊN THÔNG ĐẠI HỌC
LIÊN THÔNG TẠI VIỆT NAM
*Dành cho sinh viên tốt nghiệp Quản Trị Kinh Doanh/Quản Trị Marketing (tiếng Anh hoặc tiếng Việt)
Chương trình liên kết giữa HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH & ĐH GLOUCESTERSHRE (Anh Quốc)
Website tham khảo: http://www.kinhdoanh.edu.vn/
*Dành cho sinh viên tốt nghiệp Công Nghệ Thông Tin (tiếng Anh hoặc tiếng Việt)
Chương trình liên kết giữa ĐH FPT & ĐH GREENWICH (Anh Quốc)
Website tham khảo: http://www.topup.fpt.edu.vn/
DU HỌC ÚC
A.Danh sách các trường của Úc có
thư liên thông với Học viện Kent. Muốn biết thêm thông tin chi
tiết, xin vui lòng truy cập vào các website bên
dưới.
B.Sinh hoạt phí
Theo thông tin từ Bộ Nhập Cư của Úc, du học sinh phải chuẩn
bị tổi thiểu là12,000 dolar Úc chi phí ăn, ở và sinh hoạt phí
cho một năm tại nước này.
Thông thường thì chi phí sinh
hoạt sẽ rẻ hơn ở vùng ngoại ô và đắt đỏ hơn khi sống ở những
thành phố lớn. Các bạn có thể tham khảo chi phí sinh hoạt tối
thiểu ở một số thành phố tại Úc ở bảng bên dưới. Số liệu này
được tính cho thời gian 12 tháng.
Chi tiết |
Tại
Brisbane
AUD |
Tại
Melbourne
AUD |
Tại
Sydney
AUD |
Chổ ở và ăn uống |
9,300 |
10,200 |
11,500 |
Sách vở và văn phòng phẩm |
2,000 |
2,000 |
2,000 |
Đi lại |
1,200 |
1,600 |
1,700 |
Những thứ linh tinh khác |
1,800 |
2,200 |
2,500 |
Tổng cộng/1 năm |
14,300 |
16,000 |
17,700 |
C. Những chi phí khác
Bảo hiểm sức khoẻ bắt buột cho du học sinh
Từ 3 đến 6
tháng
AU$ 171
Từ 6 đến 9
tháng
AU$ 256
Từ 9 đến 12
tháng
AU$ 342
D. Tài chính
Ước
tính chi phí cho học viên có bằng Diploma của Kent và có điểm
IELTS 5.5 muốn tham gia khoá học Advanced Diploma tại Kent
Sydney.
Chi tiết |
Advanced Diploma về Công Nghệ
Thông Tin (6 tháng ) |
Advanced Diploma về
QTKD (6 tháng) |
Học phí |
2,300 |
2,000 |
Chổ ở và chi phí sinh hoạt |
8,000 |
8,000 |
Phí đăng ký |
150 |
150 |
Phí khám sức khoẻ |
256.50 |
256.50 |
Vé máy bay một chiều |
850 |
850 |
Tổng cộng |
AU$11,556.5 |
AU$11,256.5 |
Ước tính chi phí cho học viên của Kent có bằng Diploma và
IELTS 6.0 muốn học tiếp tại trường ĐH Central Queensland.
Chi tiết |
Cử nhân
CNTT
(18 tháng) |
Cử nhân
QTKD
(24 tháng) |
Số môn được miễm giảm |
12/24 môn |
8/24 môn |
Học phí |
20,700 |
24,720 |
Chổ ở và chi phí sinh hoạt |
27,000 |
36,000 |
Bảo Hiểm sức khoẻ |
598 |
684 |
Vé máy bay |
850 |
850 |
Total |
$AU49,148 |
$AU62,254 |
|
|
|
DU HỌC ANH
DU HỌC TẠI
SINGAPORE
A. Trường Cao Đẳng Quốc Tế Kent
đã liên thông với các trường sau tại Singapore
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC JAMES COOK (http://www.jcu.edu.sg/)
2. HỌC VIỆN QUẢN LÝ KAPLAN – ASIA PACIFIC
(http://www.apmi.edu.sg/)
B. Chi phí
sinh hoạt.
Chi phí sinh hoạt tại Singapore
ước khoảng 7,800 – 14,400 dolar Sig cho một năm bao gồm chổ ở,
ăn uống và đi lại. Bảng bên dưới là ước tính chi phí sinh hoạt
tối thiểu cho du học sinh.
Chi tiết |
Chi phí sinh hoạt
/tháng(S$) |
Chi phí sinh hoạt/ năm
(S$) |
Chổ ở |
S$250-600 |
3,000-7,200 |
Ăn uống |
200-300 |
2,400-3,600 |
Đi lại |
50 |
600 |
Những thứ linh tinh khác |
150-250 |
1,800-3,000 |
Tổng cộng |
S$650-1,200 |
S$7,800-S$14,400 |
C. Ước tính chi phí cho học viên có
bằng Diploma của Kent và IETLS 6.0 muốn tiếp tục việc học tại
trường Đại Học James Cook Singapore.
Chi tiết |
Cử nhân
CNTT
(18 tháng) |
Cử nhân
QTKD
(18 tháng) |
Số Môn miễn giảm |
8/24 môn học |
8/24 môn học |
Học phí |
26,000 |
24,000 |
Chổ ở và chi phí sinh hoạt |
18,000 |
18,000 |
Bảo Hiểm Sức khoẻ |
112.5 |
102 |
Phí bảo hiểm cho chương trình học |
464.10 |
428.40 |
Vé máy bay 1 chiều |
180 |
180 |
Tổng cộng |
S$44,756.6 |
S$42,710.4 |
|
|